Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to torpefy
01
làm tê, làm liệt
to make a part of the body or the whole of it numb, immobile, or inactive
Transitive: to torpefy a person or a body part
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
torpefy
ngôi thứ ba số ít
torpefies
hiện tại phân từ
torpefying
quá khứ đơn
torpefied
quá khứ phân từ
torpefied
Các ví dụ
Prolonged exposure to extreme cold can torpefy certain body parts.
Tiếp xúc lâu với cái lạnh cực độ có thể làm tê liệt một số bộ phận cơ thể.



























