Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
torpid
01
uể oải, lờ đờ
having little to no energy and being inactive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most torpid
so sánh hơn
more torpid
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the long hike, she felt torpid and could barely move from the couch.
Sau chuyến đi bộ đường dài, cô ấy cảm thấy uể oải và hầu như không thể nhúc nhích khỏi ghế sofa.
02
uể oải, ngủ lịm
in a condition of biological rest or suspended animation
Cây Từ Vựng
torpidly
torpidness
torpid



























