torpid
tor
ˈtɔ:
taw
pid
pɪd
pid
torridtoroid

Định nghĩa và ý nghĩa của "torpid"trong tiếng Anh

01

uể oải, lờ đờ

having little to no energy and being inactive 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most torpid
so sánh hơn
more torpid
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the long hike, she felt torpid and could barely move from the couch. 

Sau chuyến đi bộ đường dài, cô ấy cảm thấy uể oải và hầu như không thể nhúc nhích khỏi ghế sofa.

02

uể oải, ngủ lịm

in a condition of biological rest or suspended animation 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng