torpid
Pronunciation
/ˈtɔɹpəd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "torpid"trong tiếng Anh

01

uể oải, lờ đờ

having little to no energy and being inactive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most torpid
so sánh hơn
more torpid
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her mind felt torpid, unable to focus on even the simplest of tasks after a sleepless night.
Tâm trí cô ấy cảm thấy uể oải, không thể tập trung vào ngay cả những nhiệm vụ đơn giản nhất sau một đêm không ngủ.
02

uể oải, ngủ lịm

in a condition of biological rest or suspended animation
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng