to suit up
Pronunciation
/sˈuːt ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "suit up"trong tiếng Anh

to suit up
01

mặc đồ, mặc trang phục

to dress in a specific uniform or attire, often for a particular activity or event
Intransitive
to suit up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
suit
thì hiện tại
suit up
ngôi thứ ba số ít
suits up
hiện tại phân từ
suiting up
quá khứ đơn
suited up
quá khứ phân từ
suited up
Các ví dụ
Before entering the court, the basketball players took the time to suit up in their jerseys and sneakers.
Trước khi bước vào sân, các cầu thủ bóng rổ đã dành thời gian để chuẩn bị bằng cách mặc áo đấu và giày thể thao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng