Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dog whistle
01
còi chó, thông điệp mã hóa
a coded message intended to be understood by a particular group while remaining unnoticed or ambiguous to others
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dog whistles
Các ví dụ
The company 's CEO employed dog whistles in his annual address to shareholders, subtly indicating future strategic moves.
Giám đốc điều hành của công ty đã sử dụng còi chó trong bài phát biểu thường niên của mình với các cổ đông, ám chỉ một cách tinh tế về những động thái chiến lược trong tương lai.



























