Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dog whistle
01
còi chó, thông điệp mã hóa
a coded message intended to be understood by a particular group while remaining unnoticed or ambiguous to others
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dog whistles
Các ví dụ
The candidate's speech contained several dog whistles aimed at his conservative base, subtly signaling his stance on immigration reform without directly addressing the issue.
Bài phát biểu của ứng viên chứa đựng một số thông điệp ngầm nhắm vào cơ sở bảo thủ của mình, ám chỉ một cách tinh tế lập trường của anh ta về cải cách nhập cư mà không trực tiếp đề cập đến vấn đề.



























