witness tampering
wit
ˈwɪt
vit
ness
nəs
nēs
tam
tæm
tām
pe
ring
rɪng
ring

Định nghĩa và ý nghĩa của "witness tampering"trong tiếng Anh

Witness tampering
01

sự giả mạo lời khứng, sự đe dọa nhân chứng

the act of unlawfully influencing or intimidating a witness in a legal case 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
witness tamperings
Các ví dụ
The defendant was charged with witness tampering after attempting to intimidate a key witness into changing their testimony. 

Bị cáo bị buộc tội can thiệp nhân chứng sau khi cố gắng đe dọa một nhân chứng quan trọng để thay đổi lời khai của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng