Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to upsell
01
bán đắt hơn, đề xuất phiên bản cao cấp hơn
to encourage a customer to buy a more expensive or upgraded version of a product or service, or to add additional items to their purchase
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
upsell
ngôi thứ ba số ít
upsells
hiện tại phân từ
upselling
quá khứ đơn
upsold
quá khứ phân từ
upsold
Các ví dụ
When booking a hotel room, the front desk might attempt to upsell by offering a more luxurious room or additional amenities for a higher price.
Khi đặt phòng khách sạn, quầy lễ tân có thể cố gắng bán hàng giá cao hơn bằng cách đề nghị một phòng sang trọng hơn hoặc các tiện nghi bổ sung với giá cao hơn.
Cây Từ Vựng
upsell
sell



























