Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
standout
01
xuất sắc, nổi bật
clearly superior or exceptional compared to others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most standout
so sánh hơn
more standout
có thể phân cấp
Các ví dụ
The standout quality of the product is its durability.
Chất lượng nổi bật của sản phẩm là độ bền của nó.
Standout
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
standouts
Các ví dụ
That film was a standout in this year's festival.
Bộ phim đó là một standout trong lễ hội năm nay.
Cây Từ Vựng
standout
stand
out



























