Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
standout
01
xuất sắc, nổi bật
clearly superior or exceptional compared to others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most standout
so sánh hơn
more standout
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her unique sense of style makes her a standout among her peers.
Phong cách độc đáo của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người nổi bật giữa các bạn đồng trang lứa.
Standout
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
standouts
Các ví dụ
He was the standout among all the applicants.
Anh ấy là người nổi bật nhất trong số tất cả các ứng viên.
Cây Từ Vựng
standout
stand
out



























