Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mega
01
khổng lồ, to lớn
extremely large in size or extent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mega
so sánh hơn
more mega
có thể phân cấp
Các ví dụ
The new sports arena is a mega complex, capable of seating over 50,000 spectators.
Khu liên hợp thể thao mới là một mega phức hợp, có thể chứa hơn 50.000 khán giả.
mega-
01
mega, mega-
used to describe something that is a million times larger or more significant than the basic unit
Các ví dụ
The freight load was 8 megagrams, which translates to 8 million grams.
Tải trọng vận chuyển là 8 megagam, tương đương với 8 triệu gam.



























