megacity
me
ˈmɛ
me
ga
ci
si
ty
ti
ti
/mˈɛɡəsɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "megacity"trong tiếng Anh

Megacity
01

siêu đô thị, thành phố khổng lồ

a very large city with a population of more than 10 million people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
megacities
Các ví dụ
Urban planners study megacities to address housing and transportation needs.
Các nhà quy hoạch đô thị nghiên cứu siêu đô thị để giải quyết nhu cầu nhà ở và giao thông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng