Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nuanced
01
tinh tế, có sự khác biệt tinh vi
showing subtle differences or complexities, often in a way that requires careful consideration
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nuanced
so sánh hơn
more nuanced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The book provided a nuanced perspective on the issue.
Cuốn sách đã cung cấp một góc nhìn tinh tế về vấn đề.



























