Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nuanced
01
tinh tế, có sự khác biệt tinh vi
showing subtle differences or complexities, often in a way that requires careful consideration
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nuanced
so sánh hơn
more nuanced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The painting was nuanced, with delicate shades and textures.
Bức tranh có sắc thái tinh tế, với những màu sắc và kết cấu tinh tế.



























