snail-paced
snail
sneɪlpeɪst
sneilpeist
paced

Định nghĩa và ý nghĩa của "snail-paced"trong tiếng Anh

snail-paced
01

chậm như sên, tiến triển chậm chạp

moving or progressing very slowly 
snail-paced definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most snail-paced
so sánh hơn
more snail-paced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The snail-paced progress of the construction project frustrated everyone involved. 

Tiến độ chậm như sên của dự án xây dựng khiến mọi người tham gia đều thất vọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng