snail-paced
Pronunciation
/snˈeɪlpˈeɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "snail-paced"trong tiếng Anh

snail-paced
01

chậm như sên, tiến triển chậm chạp

moving or progressing very slowly
snail-paced definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most snail-paced
so sánh hơn
more snail-paced
có thể phân cấp
Các ví dụ
She grew impatient with the snail-paced internet connection.
Cô ấy trở nên thiếu kiên nhẫn với kết nối internet chậm như sên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng