Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
snail-paced
01
chậm như sên, tiến triển chậm chạp
moving or progressing very slowly
Các ví dụ
She grew impatient with the snail-paced internet connection.
Cô ấy trở nên thiếu kiên nhẫn với kết nối internet chậm như sên.



























