punchy
pun
ˈpən
pēn
chy
ʧi
chi
British pronunciation
/pˈʌnt‌ʃi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "punchy"trong tiếng Anh

01

ấn tượng, mạnh mẽ

having a strong, impactful, or forceful quality
punchy definition and meaning
example
Các ví dụ
The punchy headline on the newspaper front page drew readers in.
Tiêu đề ấn tượng trên trang nhất của tờ báo đã thu hút độc giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store