punctilious
punc
pʌnk
pank
ti
ˈtɪ
ti
lious
liəs
liēs
superciliousbilious

Định nghĩa và ý nghĩa của "punctilious"trong tiếng Anh

punctilious
01

tỉ mỉ, cẩn thận

paying a lot of attention to the correctness of behavior or to detail 
punctilious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most punctilious
so sánh hơn
more punctilious
có thể phân cấp
Các ví dụ
She approached her duties with a punctilious attitude, never missing a single appointment. 

Cô ấy tiếp cận nhiệm vụ của mình với thái độ tỉ mỉ, không bao giờ bỏ lỡ một cuộc hẹn nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng