transformative
Pronunciation
/ˌtɹænsˈfɔɹmɑˌtɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "transformative"trong tiếng Anh

transformative
01

biến đổi, cách mạng

having the power to bring about significant changes or transformations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most transformative
so sánh hơn
more transformative
có thể phân cấp
Các ví dụ
The transformative effects of education lifted communities out of poverty.
Những tác động biến đổi của giáo dục đã đưa cộng đồng thoát khỏi nghèo đói.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng