Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
transformative
01
biến đổi, cách mạng
having the power to bring about significant changes or transformations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most transformative
so sánh hơn
more transformative
có thể phân cấp
lĩnh vực
change, effect, process
Các ví dụ
The transformative impact of technology revolutionized communication.
Tác động biến đổi của công nghệ đã cách mạng hóa giao tiếp.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
transformative
transform



























