avoidant
a
ə
ē
voi
ˈvɔɪ
voy
dant
dənt
dēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "avoidant"trong tiếng Anh

avoidant
01

tránh né, lảng tránh

having the tendency to actively avoid or evade specific situations, emotions, or responsibilities due to discomfort or fear 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most avoidant
so sánh hơn
more avoidant
có thể phân cấp
Các ví dụ
His avoidant behavior led to difficulties in forming close relationships. 

Hành vi tránh né của anh ấy dẫn đến khó khăn trong việc hình thành các mối quan hệ thân thiết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng