Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mechanical puzzle
01
câu đố cơ học, trò chơi xếp hình cơ học
a type of puzzle that requires physical manipulation and problem-solving to disassemble, reassemble, or rearrange its components to achieve a specific goal or solution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mechanical puzzles
Các ví dụ
The mechanical puzzle had so many pieces, I was afraid I might lose one.
Câu đố cơ học có quá nhiều mảnh đến nỗi tôi sợ mình có thể làm mất một mảnh.



























