Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mechanism
01
cơ chế, quá trình nguyên tử
the atomic process that occurs during a chemical reaction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
mechanisms
02
cơ chế, thiết bị
the technical aspects of doing something
03
cơ chế
a natural object resembling a machine in structure or function
04
cơ chế, thiết bị
a mechanical device or system with moving parts that work together to perform a specific function
05
cơ chế, cơ học
a philosophical perspective that views natural phenomena, including living organisms and their behavior, as analogous to machines operating based on deterministic physical and chemical processes, without the need for supernatural or non-physical explanations
Các ví dụ
Mechanism in philosophy rejects the idea of vital forces or non-physical principles in explaining life processes, emphasizing purely physical mechanisms.
Chủ nghĩa cơ giới trong triết học bác bỏ ý tưởng về các lực sống hoặc các nguyên lý phi vật lý trong việc giải thích các quá trình sống, nhấn mạnh vào các cơ chế thuần túy vật lý.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
mechanism
mechan



























