Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wallscape
01
bức tường quảng cáo, tranh tường quảng cáo lớn
a large outdoor advertising display that covers an entire wall or building façade with eye-catching graphics or messages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wallscapes
Các ví dụ
The company decided to invest in a wallscape to advertise their upcoming event in the city center.
Công ty quyết định đầu tư vào một wallscape để quảng cáo sự kiện sắp tới của họ ở trung tâm thành phố.



























