Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Backpack journalism
01
báo chí ba lô, báo chí di động
a style of journalism characterized by a reporter or journalist working independently with minimal equipment, often using portable and lightweight gear, to cover news stories and events
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
backpack journalisms
Các ví dụ
The reporter used backpack journalism to cover the protests, traveling light with just a camera and laptop.
Phóng viên đã sử dụng báo chí ba lô để đưa tin về các cuộc biểu tình, di chuyển nhẹ nhàng chỉ với một máy ảnh và máy tính xách tay.



























