Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nerf
01
sự giảm sức mạnh
the act of reducing the power or effectiveness of a weapon, ability, or strategy in order to balance or improve gameplay
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nerfs
Các ví dụ
After the nerf, the healing ability was no longer as effective during battles.
Sau khi nerf, khả năng hồi máu không còn hiệu quả như trước trong các trận chiến.
to nerf
01
làm yếu đi, nerf
to weaken a game mechanic, ability, or character to reduce its effectiveness
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
nerf
ngôi thứ ba số ít
nerfs
hiện tại phân từ
nerfing
quá khứ đơn
nerfed
quá khứ phân từ
nerfed
Các ví dụ
They keep nerfing strong builds for balance.
Họ tiếp tục nerf những build mạnh để cân bằng.



























