Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Neptune
01
Sao Hải Vương, hành tinh Sao Hải Vương
the 8th planet of the solar system with a ring of icy particles around it
Các ví dụ
Neptune’s vibrant blue color is due to the presence of methane in its atmosphere, which absorbs red light.
Màu xanh rực rỡ của Sao Hải Vương là do sự hiện diện của khí mê-tan trong bầu khí quyển của nó, hấp thụ ánh sáng đỏ.
02
Neptune, Neptune (thần biển)
(in Roman mythology) god of the sea, equivalent to Greek Poseidon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
Neptune is often depicted holding a trident.
Neptune thường được miêu tả là đang cầm một cây đinh ba.



























