hypercorrection
hy
ˌhaɪ
hai
per
pər
pēr
co
rrec
ˈrɛk
rek
tion
ʃən
shēn
/hˌaɪpəkəɹˈɛkʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hypercorrection"trong tiếng Anh

Hypercorrection
01

siêu chỉnh lý, hiệu chỉnh quá mức

a linguistic phenomenon where speakers or writers overcompensate for a perceived error or nonstandard usage by using a form that is actually incorrect or nonstandard
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hypercorrections
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng