stative verb
sta
ˈstæ
stā
tive
tɪv
tiv
verb
vɜ:b
vēb
/stˈatɪv vˈɜːb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stative verb"trong tiếng Anh

Stative verb
01

động từ trạng thái, động từ tĩnh

a verb that describes a state, condition, or state of being rather than an action or movement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stative verbs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng