haram
Pronunciation
/hˈæɹæm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "haram"trong tiếng Anh

01

haram, khu vực thiêng liêng

a sacred or restricted area within a mosque or other religious sites, typically designated for prayer or religious activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
harams
01

cấm, bất hợp pháp

forbidden or not allowed according to Islamic law
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Drinking alcohol is haram for Muslims.
Uống rượu là haram đối với người Hồi giáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng