splitting maul
spli
ˈsplɪ
spli
tting
tɪng
ting
maul
mɔ:l
mawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "splitting maul"trong tiếng Anh

Splitting maul
01

rìu bổ củi, búa tách gỗ

a heavy, axe-like tool with a large, wedge-shaped head designed for splitting wood along the grain by delivering powerful blows 
splitting maul definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
splitting mauls
Các ví dụ
He used the splitting maul to break the logs into smaller pieces for the firewood pile. 

Anh ấy đã sử dụng rìu bửa để chặt các khúc gỗ thành những mảnh nhỏ hơn cho đống củi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng