bourbon
bour
ˈbɜr
bēr
bon
bən
bēn
British pronunciation
/bˈɜːbən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Bourbon"trong tiếng Anh

Bourbon
01

Bourbon, Rượu whiskey Mỹ chứa ít nhất 51 phần trăm ngô không phải lúa mạch đen hoặc mạch nha

American whiskey containing at least 51 percent corn other than rye or malt
Wiki
Bourbon definition and meaning
example
Các ví dụ
They toasted with Bourbon during the celebration, savoring its warm and aromatic notes.
Họ nâng ly với Bourbon trong buổi lễ, thưởng thức những nốt hương ấm áp và thơm ngon của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store