quatrefoil
quat
ˈkwɒt
kvot
re
foil
fɔɪl
foyl

Định nghĩa và ý nghĩa của "quatrefoil"trong tiếng Anh

Quatrefoil
01

họa tiết bốn lá, thiết kế bốn cánh

a decorative element or motif consisting of four overlapping circles or lobes that form a symmetrical shape resembling a four-leaf clover 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
quatrefoils
Các ví dụ
The Gothic cathedral's rose window was adorned with a stunning quatrefoil design, symbolizing unity and harmony. 

Cửa sổ hoa hồng của nhà thờ Gothic được trang trí với thiết kế quatrefoil tuyệt đẹp, tượng trưng cho sự thống nhất và hòa hợp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng