Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Path light
01
đèn đường đi,ánh sáng lối đi, outdoor walkway lamp
a type of outdoor lighting fixture typically installed along walkways, paths, or gardens to provide illumination and guide individuals along the designated route
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
path lights
Các ví dụ
The solar-powered path lights turned on automatically as the sun set, lighting up the front yard.
Đèn đường dạo chạy bằng năng lượng mặt trời đã tự động bật khi mặt trời lặn, chiếu sáng sân trước.



























