Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Counter stool
01
ghế đẩu quầy, ghế đẩu bar
a type of stool that is specifically designed for use at a kitchen counter or bar-height table, and typically has a seat height of 24 to 26 inches
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
counter stools
Các ví dụ
She sat on the counter stool while preparing breakfast at the kitchen island.
Cô ấy ngồi trên ghế đẩu quầy trong khi chuẩn bị bữa sáng ở đảo bếp.



























