Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
merchandising rights
/mˈɜːtʃɐndˌaɪzɪŋ ɹˈaɪts/
Merchandising rights
01
quyền merchandising, quyền khai thác thương mại
the rights to use a book's or an author's name, image, or story in connection with the sale of merchandise, such as toys, clothing, or accessories
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
merchandising rights



























