Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Loyalty card
01
thẻ thành viên, thẻ tích điểm
a card given by a business to customers as a reward for their repeat purchases, which can be used to earn discounts on future purchases
Các ví dụ
The airline 's loyalty card program rewards frequent flyers with miles or points that can be redeemed for free flights, upgrades, or other benefits.
Chương trình thẻ thành viên của hãng hàng không tưởng thưởng cho hành khách thường xuyên bằng dặm hoặc điểm có thể đổi lấy chuyến bay miễn phí, nâng cấp hoặc các lợi ích khác.



























