LSD
LSD
ɛlɛsdi:
elesdi

Định nghĩa và ý nghĩa của "LSD"trong tiếng Anh

01

LSD

a drug that causes strong changes in how people see and feel things, often leading to hallucinations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
LSDs
Các ví dụ
Tom took LSD at the party and started seeing colorful patterns on the walls. 

Tom đã dùng LSD tại bữa tiệc và bắt đầu nhìn thấy những hoa văn đầy màu sắc trên tường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng