Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
LSD
01
LSD
a drug that causes strong changes in how people see and feel things, often leading to hallucinations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Alex stared at his hand for hours, fascinated by the patterns on his skin on LSD.
Alex nhìn chằm chằm vào bàn tay mình hàng giờ, mê hoặc bởi những hoa văn trên da dưới tác dụng của LSD.



























