Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lozenge
01
hình thoi, hình kim cương
(geometry) a four-sided figure with opposite equal angles, forming a diamond shape
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lozenges
Các ví dụ
The heraldic shield displayed a golden lozenge.
Khiên huy hiệu trưng bày một hình thoi vàng.
02
viên ngậm, thuốc viên tan trong miệng
a small tablet containing medicine, intended to dissolve slowly in the mouth
Các ví dụ
He let the lozenge dissolve under his tongue.
Anh ấy để viên thuốc ngậm tan dưới lưỡi.
03
viên ngậm, viên thuốc ngậm
a small, flavored candy shaped like a tablet or diamond
Các ví dụ
She offered me a lemon lozenge from her bag.
Cô ấy mời tôi một viên kẹo ngậm chanh từ túi của cô ấy.



























