crunk
crunk
krʌnk
krank
crankcronkchunkclunk

Định nghĩa và ý nghĩa của "crunk"trong tiếng Anh

01

một phong cách nhạc hip hop được biết đến với nhịp điệu mạnh mẽ, lời bài hát hung hăng và chủ đề hướng đến tiệc tùng

a style of hip hop music known for its energetic beats, aggressive lyrics, and party-oriented themes, often associated with the Southern United States 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crunk
01

cuồng nhiệt, tràn đầy năng lượng và say

wild, energetic, and intoxicated, often from alcohol 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
crunkest
so sánh hơn
crunker
có thể phân cấp
Các ví dụ
They got crunk at the club and danced all night. 

Họ phấn khích tại câu lạc bộ và nhảy suốt đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng