Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Strange bedfellows
01
những người bạn kỳ lạ, những đồng minh kỳ lạ
two people or things that form a very good but strange combination with one another
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
strange bedfellows
Các ví dụ
The environmentalist and the oil company executive made for strange bedfellows when they joined forces to develop renewable energy solutions.
Nhà bảo vệ môi trường và giám đốc điều hành công ty dầu mỏ đã trở thành những người bạn kỳ lạ khi họ hợp lực để phát triển các giải pháp năng lượng tái tạo.



























