Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Uphill battle
01
trận chiến khó khăn, cuộc đấu tranh gian khổ
a difficult fight or challenge that requires a lot of effort and determination
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
uphill battles
Các ví dụ
Getting the school reopened will be an uphill battle.
Trang bị cho mình năm chiến lược thực tế giúp bạn chiến thắng trận chiến khó khăn và đưa sự nghiệp dự án của bạn lên tầm cao mới.



























