upholsterer
u
ʌ
a
phols
ˈpoʊls
powls
te
rer
rər
rēr
British pronunciation
/ʌpˈə‍ʊlstəɹɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "upholsterer"trong tiếng Anh

Upholsterer
01

thợ bọc ghế, thợ bọc nệm

a person who is skilled at sewing coverings for furniture
example
Các ví dụ
In addition to covering furniture, upholsterers may also repair or replace damaged padding, springs, and frames to restore the structural integrity of pieces.
Ngoài việc bọc đồ nội thất, những người thợ bọc ghế cũng có thể sửa chữa hoặc thay thế đệm, lò xo và khung bị hư hỏng để khôi phục tính toàn vẹn cấu trúc của các món đồ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store