Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Upholsterer
01
thợ bọc ghế, thợ bọc nệm
a person who is skilled at sewing coverings for furniture
Các ví dụ
In addition to covering furniture, upholsterers may also repair or replace damaged padding, springs, and frames to restore the structural integrity of pieces.
Ngoài việc bọc đồ nội thất, những người thợ bọc ghế cũng có thể sửa chữa hoặc thay thế đệm, lò xo và khung bị hư hỏng để khôi phục tính toàn vẹn cấu trúc của các món đồ.



























