Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Uphill battle
01
trận chiến khó khăn, cuộc đấu tranh gian khổ
a difficult fight or challenge that requires a lot of effort and determination
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
uphill battles
Các ví dụ
The young athlete faced an uphill battle to recover from a serious injury and get back into peak form for the upcoming championship.
Vận động viên trẻ đã đối mặt với một cuộc chiến khó khăn để hồi phục sau chấn thương nghiêm trọng và trở lại phong độ đỉnh cao cho giải vô địch sắp tới.



























