escape room
es
ˈɪs
is
cape
keɪp
keip
room
ru:m
room

Định nghĩa và ý nghĩa của "escape room"trong tiếng Anh

Escape room
01

phòng thoát hiểm, trò chơi thoát hiểm

a physical adventure game in which players solve puzzles and riddles to escape from a themed room within a set time limit 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
escape rooms
Các ví dụ
We decided to try an escape room for our friend's birthday, and it was an exciting challenge. 

Chúng tôi quyết định thử một phòng thoát hiểm cho sinh nhật của bạn mình, và đó là một thử thách thú vị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng