Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
maasai
01
Maasai, liên quan đến người Maasai
related to an ethnic group in Kenya and Tanzania known for their distinctive culture based on cattle herding, traditional dress, and rituals
Các ví dụ
We listened to captivating Maasai folklore under the starlit sky.
Chúng tôi đã lắng nghe những câu chuyện dân gian Maasai hấp dẫn dưới bầu trời đầy sao.



























