to half-ass
Pronunciation
/hˈæfˈæs/
half-arse

Định nghĩa và ý nghĩa của "half-ass"trong tiếng Anh

to half-ass
01

làm qua loa, làm đại khái

to do something with little effort, care, or commitment, often resulting in poor quality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
half-ass
ngôi thứ ba số ít
half-asses
hiện tại phân từ
half-assing
quá khứ đơn
half-assed
quá khứ phân từ
half-assed
Các ví dụ
Do n’t half-ass the work if you want to impress your boss.
Đừng làm việc qua loa nếu bạn muốn gây ấn tượng với sếp của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng