Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Half-century
01
nửa thế kỷ, năm mươi năm
a period of 50 years
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
half-centuries
02
nửa thế kỷ, năm mươi
a batsman scoring fifty runs in a single innings
Các ví dụ
The opening batsman achieved a half-century with some elegant strokes.
Người mở màn đạt được nửa thế kỷ với một số cú đánh thanh lịch.
03
nửa thế kỷ, năm mươi điểm
a score of fifty points or goals
Các ví dụ
She celebrated her basketball career's half-century with a stunning performance last night.
Cô ấy đã kỷ niệm nửa thế kỷ sự nghiệp bóng rổ của mình với một màn trình diễn tuyệt vời đêm qua.



























