high-calorie
high
haɪ
hai
ca
lo
rie
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-calorie"trong tiếng Anh

high-calorie
01

nhiều calo

(of food or drink) containing a significant amount of calories 
high-calorie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
highest-calorie
so sánh hơn
higher-calorie
có thể phân cấp
Các ví dụ
The high-calorie dessert was too rich for my taste. 

Món tráng miệng nhiều calo quá ngậy so với khẩu vị của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng