half-eaten
Pronunciation
/hˈæfˈiːʔn̩/
/hˈɑːfˈiːtən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "half-eaten"trong tiếng Anh

half-eaten
01

ăn dở, ăn một nửa

(particularly of food or meals) not completely finished
half-eaten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most half-eaten
so sánh hơn
more half-eaten
có thể phân cấp
Các ví dụ
There was a half-eaten cake on the counter after the party.
Có một chiếc bánh ăn dở trên quầy sau bữa tiệc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng