Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to borrow
01
mượn, vay
to use or take something belonging to someone else, with the idea of returning it
Transitive: to borrow sth | to borrow sth from sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
borrow
ngôi thứ ba số ít
borrows
hiện tại phân từ
borrowing
quá khứ đơn
borrowed
quá khứ phân từ
borrowed
Các ví dụ
He asked to borrow a pen from his classmate during the exam.
Anh ấy đã hỏi mượn một cây bút từ bạn cùng lớp trong giờ thi.
02
mượn, lấy cảm hứng từ
to take or adopt external elements into one's own expression or creation
Transitive: to borrow external elements from sth
Các ví dụ
The artist borrowed techniques from Renaissance painters to create his own style.
Nghệ sĩ đã mượn kỹ thuật từ các họa sĩ thời Phục hưng để tạo ra phong cách riêng của mình.
Cây Từ Vựng
borrower
borrowing
borrow



























