to borrow
Pronunciation
/ˈbɑroʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "borrow"trong tiếng Anh

to borrow
01

mượn, vay

to use or take something belonging to someone else, with the idea of returning it
Transitive: to borrow sth | to borrow sth from sb
to borrow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
borrow
ngôi thứ ba số ít
borrows
hiện tại phân từ
borrowing
quá khứ đơn
borrowed
quá khứ phân từ
borrowed
Các ví dụ
He asked to borrow a pen from his classmate during the exam.
Anh ấy đã hỏi mượn một cây bút từ bạn cùng lớp trong giờ thi.
02

mượn, lấy cảm hứng từ

to take or adopt external elements into one's own expression or creation
Transitive: to borrow external elements from sth
Các ví dụ
The artist borrowed techniques from Renaissance painters to create his own style.
Nghệ sĩ đã mượn kỹ thuật từ các họa sĩ thời Phục hưng để tạo ra phong cách riêng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng