Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-end
tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-end
so sánh hơn
more high-end
có thể phân cấp
Các ví dụ
She treated herself to a high-end handbag as a reward for reaching her career goals.
Cô ấy tự thưởng cho mình một chiếc túi xách cao cấp như một phần thưởng vì đã đạt được mục tiêu nghề nghiệp.



























