high-end
high
haɪ
hai
end
ɛnd
end
highland

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-end"trong tiếng Anh

high-end
01

cao cấp, sang trọng

having a much higher quality and price than the rest of their kind 
tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-end
so sánh hơn
more high-end
có thể phân cấp
Các ví dụ
She treated herself to a high-end handbag as a reward for reaching her career goals. 

Cô ấy tự thưởng cho mình một chiếc túi xách cao cấp như một phần thưởng vì đã đạt được mục tiêu nghề nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng