high-end
Pronunciation
/ˌhaɪˈɛnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-end"trong tiếng Anh

high-end
01

cao cấp, sang trọng

having a much higher quality and price than the rest of their kind
approving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-end
so sánh hơn
more high-end
có thể phân cấp
Các ví dụ
The boutique specializes in high-end fashion, featuring designer clothing and accessories.
Cửa hàng chuyên về thời trang cao cấp, với quần áo và phụ kiện của nhà thiết kế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng