Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
low-maintenance
01
ít cần chăm sóc, bảo dưỡng thấp
(of a person) requiring little care or attention
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-maintenance
so sánh hơn
more low-maintenance
có thể phân cấp
Các ví dụ
She prefers low-maintenance clothing, so she avoids fabrics that wrinkle easily.
Cô ấy thích quần áo ít tốn công chăm sóc, vì vậy cô ấy tránh các loại vải dễ nhăn.



























