low-maintenance
Pronunciation
/lˈoʊmˈeɪntənəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-maintenance"trong tiếng Anh

low-maintenance
01

ít cần chăm sóc, bảo dưỡng thấp

(of a person) requiring little care or attention
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-maintenance
so sánh hơn
more low-maintenance
có thể phân cấp
Các ví dụ
She prefers low-maintenance clothing, so she avoids fabrics that wrinkle easily.
Cô ấy thích quần áo ít tốn công chăm sóc, vì vậy cô ấy tránh các loại vải dễ nhăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng